Visitor
 15 Today
 157 Week
 1.985 Month
 6.731 Year
 12.367 All
2 Online
Hỗ trợ trực tuyến
ngoc2000xd

Nick YM: ngoc2000xd
Mobile: 092.227.3222

motsach7785

Nick YM: motsach7785
Mobile: 092.262.8485

sachhanoi01

Nick YM: sachhanoi01
Mobile: 097.368.0505

Biểu thuế xuất nhập khẩu 2014

Biểu thuế xuất nhập khẩu 2014
Mã sách: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2014
Trạng thái: Còn hàng
Giá: 495,000 vnđ
Trước thuế: 495,000 vnđ
Số lượng:  
   - Hoặc -   

BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2014

 

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU – NHẬP KHẨU VÀ THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU 2013 VÀ 2014

 

THUẾ -TAX

 

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU – NHẬP KHẨU VÀ THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU

 

EXPORT – IMPORT TARIFF AND VALUE ADDED TAX ON IMPORTS

 

 AHTN 2012 – MFN/WTO – ATIGA  – ACFTA – AKFTA – AJCEP - VJEPA – AANZFTA – AIFTA – VAT

 

193 – 161 – 162 – 163 – 20 – 21 – 44 – 45 – 06 – 65 – 131 – 3286

 

* Thuế NK Ưu đãi đặc biệt (Special preferential import duties) dành cho

 

C/O form D, C/O form E, C/O form AK, C/O form AI, C/O form AANZ.

 

* C/O form VJ, C/O form AJ áp dụng đến năm 2014.

 

* Qui định về Quản lý Thuế áp dụng từ: 22/09/2013

 

* Thuế VAT theo Thông tư 65/2013/TT-BTC áp dụng từ 01/07/2013

 

* Cơ sở dữ liệu giá mới cho danh mục hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam áp dụng đến năm 2014

 

Điều chỉnh thuế suất thuế Nhập khẩu ưu đãi khoảng 300 dòng thuế, cắt giảm thuế suất thuế Nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo cam kết trong ATIGA, ACFTA, AKFTA, AJCEP , VJEPA, AANZFTA, AIFTA.

 

Tài liệu nghiệp vụ sử dụng cho cán bộ thuế, cán bộ Hải quan và tổ chức cá nhân có hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt Nam, được xây dựng theo tiêu chuẩn của danh mục AHTN phiên bản 2012, với hệ thống mã số và tên gọi tuân thủ hoàn toàn theo nguyên tắc phân loại của danh mục hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của tổ chức Hải quan thế giới (Mã hóa ở cấp độ 8 số cho tất cả các dòng thuế) phù hợp với yêu cầu quản lý và thực hiện các nghiệp vụ của cán bộ thuế, cán bộ hải quan và doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu trong phạm vi cả nước.

 

BIỂU THUẾ XUẤT HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU 2013-2014

 

NHÀ XUẤT BẢN TỔNG HỢP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

1179 trang, 495.000 VND

 

SÁCH BIỂU THUẾ XNK SONG NGỮ 2013 VÀ 2014 PHÁT HÀNH 08-2013

 

MUA SÁCH LIÊN LỆ :0973680505 – GIAO SÁCH TÂN NƠI MIỄN PHÍ

 

CHƯƠNG 3: CÁ VÀ ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC, ĐỘNG VẬT THÂN MỀM VÀ

 

ĐỘNG VẬT THUỶ SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC

 

 Chapter 3: Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates

 

(-) Các mặt hỡng không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT được ký hiệu bằng dấu *tại cột thuế suất thuế GTGT.

 

 Iterms not subject to object under VAT were marked in * symbol in VATcolumn.

 

(-)Truqwờng hợp mức thuế suất ưu đãi (MFN) của một mặt hỡng quy định tại Biểu thuế NK ưu đãi được điều chỉnh thấp hơn so với mức thuế suất

 

ATIGA, ACFTA, AKFTA, AANZFTA, AIFTA, VCFTA, AJCEP, VJEPAthì mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng cho mặt hỡng nỡy sẽ lỡ mức Th/s ưu đãi(MFN).

 

 When the MFN duty rate of a goods item specified in the preferential import table of rates is lower than the particularly preferential tax rate

 

specified in Vietnam’s particularly preferential import table of rates applicable to each trade agreement promulgated under the

 

Finance Minister’s decision, the import duty rate applicable to this goods item is the MFN tax rate.

 

(-) Dấu (*) tại cột AKFTA: Hỡng hóa sản xuất tại Khu công nghiệp Khai Thỡnh thuộc lãnh thổ Bắc Triều Tiên (Hỡng hoá GIC).

 

 * Symbol in AKFTA column: Goods made in Khai Thanh Industrial Zone of North Korea (GIC Items).

 

(-) BN:Brunei, KH:Cambodia, IN:Indonesia, LA:Lao, MY:Malaysia,MM:Myanmar, PH:Philippines, SG:Singapore, TH:Thailand, CN:China,KR:Korea.

 

(-) ATIGA: ASEAN Trade In Goods Agreement / ACFTA: ASEAN-China Free Trade Agreement / AKFTA: ASEAN- KOREA Free Trade Agreement /

 

AANZFTA: Australia – ASEAN – New Zealand Free Trade Agreement /AIFTA: ASEAN – India Free Trade Agreement /

 

AJCEP: ASEAN-JAPAN Comprehensive Economic Partnership / VJEPA:ASEAN-JAPAN Comprehensive Economic Partnership

 

 

 

1. Chương này không bao gồm:

 

(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;

 

(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);

 

(c) Cá (kể cả gan, sẹ vỡ bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương

 

sống khác, đã chết vỡ không thích hợp dùng lỡm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng

 

(Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc bột viên lỡm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ

 

sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thứcăn cho người(nhóm 23.01)

 

(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).

 

2. Trong Chương này khái niệm “bột viên” có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng

 

cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.

 

œ Notes.

 

1. This Chapter does not cover:

 

(a) Mammals of heading 01.06;

 

(b) Meat of mammals of heading 01.06 (heading 02.08 or 02.10);

 

(c) Fish (including livers and roes thereof) or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, dead and unfit or

 

unsuitable for human consumption by reason of either their species or their condition (Chapter 5); flours, meals or pellets of fish

 

or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption (heading 23.01); or

 

(d) Caviar or caviar substitutes prepared from fish eggs (heading 16.04).

 

2. In this Chapter the term “pellets” means products which have been agglomerated either directly by compression or by

 

the addition of a small quantity of binder.

 

 Trường hợp tại cột thuế suất được ký hiệu bằng dấu (*) vàchữ số 5 ở bên cạnh (*,5) thì các mặt hàng là sản phẩm

 

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường

 

thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khi tổ chức, cá nhân tự sản xuất, đánh bắt bán ra  ở khâu nhập khẩu nhưng phải chịu

 

thuế GTGT tại khâu kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế GTGT là 5%.

 

 Ví dụ: Lợn sống thuộc nhóm 0103 thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT khi tổ chức, cá nhân tự sản xuất bán ra

 

 ở khâu NK nhưng phải chịu thuế GTGT tại khâu kinh doanh thương mại với mức thuế suất thuế GTGT là5%.

 

SÁCH DÀY 1179 trang, 495.000 VND

 

SÁCH BIỂU THUẾ XNK SONG NGỮ 2013 VÀ 2014 PHÁT HÀNH 08-2013

 

Xin trân trọng giới thiệu cuốn sách với bạn đọc!

Viết đánh giá

Họ và tên:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã bảo vệ:




nhasachtaichinh